Giá vàng ngày 31-07-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 56,680130 57,980180
Nhẫn 9999 1c->5c 54,100300 55,100300
Vàng nữ trang 9999 53,700300 54,800300
Vàng nữ trang 24K 52,757297 54,257297
Vàng nữ trang 18K 39,254225 41,254225
Vàng nữ trang 14K 30,102175 32,102175
Vàng nữ trang 10K 21,004125 23,004125
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 56,680130 58,000180
SJC Đà Nẵng 56,680130 58,000180
SJC Nha Trang 56,670130 58,000180
SJC Cà Mau 56,680130 58,000180
SJC Bình Phước 56,660130 58,000180
SJC Huế 56,650130 58,010180
SJC Biên Hòa 56,680130 57,980180
SJC Miền Tây 56,680130 57,980180
SJC Quãng Ngãi 56,680130 57,980180
SJC Quy Nhơn 56,660130 58,000180
SJC Long Xuyên 56,700130 58,030180
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 56,500100 57,600200
DOJI HN 56,300200 57,480180
PNJ HCM 56,500100 57,700200
PNJ Hà Nội 56,500100 57,700200
Phú Qúy SJC 56,600400 57,700500
Mi Hồng 56,900500 57,600300
Bảo Tín Minh Châu 56,550350 57,600450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 57,000500 57,700500
ACB 55,800-500 57,800500
Sacombank 55,900-100 57,9500
SCB 56,600100 57,600300
MARITIME BANK 55,960160 57,600-600
TPBANK GOLD 56,500350 57,500200

Giá vàng thế giới ngày 31-07-2020

Giá vàng thế giới ngày 31-07-2020