Giá vàng ngày 28-07-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 55,900450 57,400500
Nhẫn 9999 1c->5c 53,550150 54,750500
Vàng nữ trang 9999 53,150200 54,450500
Vàng nữ trang 24K 52,411395 53,911495
Vàng nữ trang 18K 38,992325 40,992375
Vàng nữ trang 14K 29,898242 31,898292
Vàng nữ trang 10K 20,858159 22,858209
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 55,900450 57,420500
SJC Đà Nẵng 55,900450 57,420500
SJC Nha Trang 55,890450 57,420500
SJC Cà Mau 55,900450 57,420500
SJC Bình Phước 55,880450 57,420500
SJC Huế 55,870450 57,430500
SJC Biên Hòa 55,900450 57,400500
SJC Miền Tây 55,900450 57,400500
SJC Quãng Ngãi 55,900450 57,400500
SJC Quy Nhơn 55,880450 57,420500
SJC Long Xuyên 55,920450 57,450500
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 55,2500 57,000350
DOJI HN 55,260-40 56,940340
PNJ HCM 55,200-50 57,200500
PNJ Hà Nội 55,200-50 57,200500
Phú Qúy SJC 55,300-200 57,000200
Mi Hồng 56,000300 57,100300
Bảo Tín Minh Châu 55,250-200 56,950250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 55,800400 57,000600
ACB 55,800400 57,000400
Sacombank 55,7001,300 58,1501,300
SCB 55,700250 56,90050
MARITIME BANK 56,0602,760 58,2002,600
TPBANK GOLD 55,250-50 56,950350

Giá vàng thế giới ngày 28-07-2020

Giá vàng thế giới ngày 28-07-2020