Giá vàng ngày 25-06-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,820-40 49,200-40
Nhẫn 9999 1c->5c 48,650-140 49,200-140
Vàng nữ trang 9999 48,250-190 49,000-190
Vàng nữ trang 24K 47,215-188 48,515-188
Vàng nữ trang 18K 35,104-142 36,904-142
Vàng nữ trang 14K 26,920-111 28,720-111
Vàng nữ trang 10K 18,785-79 20,585-79
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,820-40 49,220-40
SJC Đà Nẵng 48,820-40 49,220-40
SJC Nha Trang 48,810-40 49,220-40
SJC Cà Mau 48,820-40 49,220-40
SJC Bình Phước 48,790-40 49,230-40
SJC Huế 48,3500 48,7500
SJC Biên Hòa 48,820-40 49,200-40
SJC Miền Tây 48,800-40 49,220-40
SJC Quãng Ngãi 48,820-40 49,200-40
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 48,820-40 49,200-40
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 48,910-80 49,120-70
DOJI HN 48,910-100 49,120-70
PNJ HCM 48,840-110 49,150-120
PNJ Hà Nội 48,840-110 49,150-120
Phú Qúy SJC 48,9500 49,250-50
Mi Hồng 48,800-200 49,050-250
Bảo Tín Minh Châu 48,910-80 49,130-60
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 48,850-250 49,050-300
ACB 48,800-200 49,100-200
Sacombank 48,8500 49,260-50
SCB 48,700-300 49,100-200
MARITIME BANK 48,4000 49,9000
TPBANK GOLD 47,300-1,700 48,200-1,000

Giá vàng thế giới ngày 25-06-2020

Giá vàng thế giới ngày 25-06-2020