Giá vàng ngày 24-06-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,860180 49,240210
Nhẫn 9999 1c->5c 48,790310 49,340310
Vàng nữ trang 9999 48,440360 49,190360
Vàng nữ trang 24K 47,403356 48,703356
Vàng nữ trang 18K 35,246270 37,046270
Vàng nữ trang 14K 27,031210 28,831210
Vàng nữ trang 10K 18,864150 20,664150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,860180 49,260210
SJC Đà Nẵng 48,860180 49,260210
SJC Nha Trang 48,850180 49,260210
SJC Cà Mau 48,860180 49,260210
SJC Bình Phước 48,830180 49,270210
SJC Huế 48,3500 48,7500
SJC Biên Hòa 48,860180 49,240210
SJC Miền Tây 48,840180 49,260210
SJC Quãng Ngãi 48,860180 49,240210
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 48,860180 49,240210
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 48,990280 49,190300
DOJI HN 49,010270 49,190300
PNJ HCM 48,950270 49,270320
PNJ Hà Nội 48,950270 49,270320
Phú Qúy SJC 48,950250 49,300350
Mi Hồng 49,000270 49,300350
Bảo Tín Minh Châu 48,990260 49,190290
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 49,100350 49,350400
ACB 49,000350 49,300400
Sacombank 48,850250 49,310280
SCB 49,000400 49,300500
MARITIME BANK 48,400540 49,900900
TPBANK GOLD 49,000270 49,200300

Giá vàng thế giới ngày 24-06-2020

Giá vàng thế giới ngày 24-06-2020