Giá vàng ngày 01-08-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 56,630-50 57,930-50
Nhẫn 9999 1c->5c 54,050-50 55,050-50
Vàng nữ trang 9999 53,650-50 54,750-50
Vàng nữ trang 24K 52,708-49 54,208-49
Vàng nữ trang 18K 39,217-37 41,217-37
Vàng nữ trang 14K 30,072-30 32,072-30
Vàng nữ trang 10K 20,983-21 22,983-21
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 56,630-50 57,950-50
SJC Đà Nẵng 56,630-50 57,950-50
SJC Nha Trang 56,620-50 57,950-50
SJC Cà Mau 56,630-50 57,950-50
SJC Bình Phước 56,610-50 57,950-50
SJC Huế 56,600-50 57,960-50
SJC Biên Hòa 56,630-50 57,930-50
SJC Miền Tây 56,630-50 57,930-50
SJC Quãng Ngãi 56,630-50 57,930-50
SJC Quy Nhơn 56,610-50 57,950-50
SJC Long Xuyên 56,650-50 57,980-50
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 56,400-100 57,6000
DOJI HN 56,410110 57,4800
PNJ HCM 56,5000 57,7000
PNJ Hà Nội 56,5000 57,7000
Phú Qúy SJC 56,6000 57,600-100
Mi Hồng 57,050150 57,6000
Bảo Tín Minh Châu 56,650100 57,65050
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 57,0000 57,7000
ACB 56,600800 57,600-200
Sacombank 55,9000 57,9500
SCB 57,100500 57,700100
MARITIME BANK 56,460500 58,100500
TPBANK GOLD 56,400-100 57,5000

Giá vàng thế giới ngày 01-08-2020

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.