TT tiền tệ 8/10: Bảng Anh giảm nghiêm trọng vì lo ngại Brexit 16:53 08/10/2019

TT tiền tệ 8/10: Bảng Anh giảm nghiêm trọng vì lo ngại Brexit

Trong những giờ đầu phiên giao dịch ngày thứ Ba tại thị trường châu Âu, đồng bảng Anh lao dốc mạnh sau một cảnh báo rằng Brexit ‘cứng’ có thể giáng một đòn 100 tỷ bảng vào tài chính công.

Giám đốc tài chính của Johnson, Sajid Javid, đã tuyên bố tăng mạnh chi tiêu công để bù đắp nền kinh tế trong trường hợp sốc Brexit, khiến chính phủ không còn chỗ cho bất kỳ thiếu hụt ngân sách nào nếu tuân thủ quy tắc tài khóa.

Đồng Bảng cũng bị ảnh hưởng bởi một báo cáo từ Hiệp hội Bán lẻ Anh cho thấy doanh số bán lẻ giảm 1,3% trong tháng 9, trái ngược mức tăng 0,7% vào cùng kì năm ngoái.

Ở những nơi khác, đồng lira của Thổ Nhĩ Kỳ đã thu hồi được một số tổn thất của Thứ Hai nhưng vẫn ở gần mức thấp nhất trong 6 tuần sau khi Mỹ dịu giọng nói về việc rút quân ra khỏi Syria.

Chỉ số USD và diễn biến các cặp tỷ giá chính

Cập nhật lúc 16h37 giờ Việt Nam, tức 9h37 giờ GMT, chỉ số đô la Mỹ, đo lường sức mạnh của đồng bạc xanh so với giỏ các đồng tiền chính, lùi 0,04% về 98,627.

Tỷ giá GBP/USD lùi 0,45% đạt 1,2235. Bảng Anh cũng sụt mạnh so với đồng tiền chung, GBP/EUR lao dốc 0,49% giao dịch ở 1,1146.

France Thụy Sỹ lên giá so với tiền tệ Mỹ, cặp USD/CHF sụt 0,22% còn 0,9925.

Đồng yên tiếp tục xu hướng khả quan so với đồng bạc xanh, USD/JPY lùi 0,14% đạt 107,14.

Nhân dân tệ Trung Quốc trong giao dịch nội địa lên giá so với USD, tỷ giá USD/CNY mất 0,23% ở mức 7,1316.

Đồng tiền chung đi theo kịch bản tích cực, cặp EUR/USD cộng 0,15% chạm ngưỡng 1,0986.

Đồng bạc xanh giao dịch trong sắc đỏ so với đồng tiền Úc và tiền tệ New Zealand. Cụ thể, USD/AUD mất 0,24% giao dịch ở 1,4817; USD/NZD trượt 0,48% về mức 1,5820; tương ứng.

Tỷ giá USD/TRY đi ngang ở mức 5,8310 (-0,01%).

 

Like Loading...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 52,900 340 56,040 -340

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,0600 23,2700

  AUD

16,21197 16,888101

  CAD

17,070106 17,783111

  JPY

2100 2200

  EUR

26,675176 28,035185

  CHF

24,829187 25,866195

  GBP

29,50436 30,73638

  CNY

3,2742 3,4122
Commodities ($USD)
Crude Oil 42.67 +2.48%
Natural Gas 2.15 -0.88%
Gasoline 1.24 +3.16%
Heating Oil 1.26 +1.50%
Gold 1934.90 +0.12%
Silver 25.95 -0.32%
Copper 2.89 +0.52%