Giá vàng ngày 21-05-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,500-150 48,950-150
Nhẫn 9999 1c->5c 47,550-200 48,300-200
Vàng nữ trang 9999 47,200-200 48,000-200
Vàng nữ trang 24K 46,025-198 47,525-198
Vàng nữ trang 18K 34,254-150 36,154-150
Vàng nữ trang 14K 26,237-116 28,137-116
Vàng nữ trang 10K 18,268-83 20,168-83
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,500-150 48,970-150
SJC Đà Nẵng 48,500-150 48,970-150
SJC Nha Trang 48,490-150 48,970-150
SJC Cà Mau 48,500-150 48,970-150
SJC Bình Phước 48,480-150 48,970-150
SJC Huế 48,470-150 48,980-150
SJC Biên Hòa 48,500-150 48,950-150
SJC Miền Tây 48,500-150 48,950-150
SJC Quãng Ngãi 48,500-150 48,950-150
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 48,520-150 49,000-150
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 48,510-100 48,840-150
DOJI HN 48,510-100 48,740-150
PNJ HCM 48,500-100 48,850-130
PNJ Hà Nội 48,500-100 48,850-130
Phú Qúy SJC 48,520-30 48,900-50
Mi Hồng 48,450-200 48,950-100
Bảo Tín Minh Châu 48,520-60 48,780-130
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 48,450-250 48,700-250
ACB 48,450-250 48,750-300
Sacombank 48,4500 49,1000
SCB 48,500-100 48,750-150
MARITIME BANK 48,200-100 49,400-100
TPBANK GOLD 47,3000 48,2000

Giá vàng thế giới ngày 21-05-2020

Giá vàng thế giới ngày 21-05-2020