Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,680-10 36,850-10
Nhẫn vàng 9999 1c->5c 36,520-30 36,920-30
Vàng nữ trang 9999 36,220-30 36,920-30
Vàng nữ trang 24K 35,854-30 36,554-30
Vàng nữ trang 18K 26,443-22 27,843-22
Vàng nữ trang 14K 20,277-17 21,677-17
Vàng nữ trang 10K 14,147-13 15,547-13
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,680-10 36,870-10
SJC Đà Nẵng 36,680-10 36,870-10
SJC Nha Trang 36,670-10 36,870-10
SJC Cà Mau 36,680-10 36,870-10
SJC Buôn Ma Thuột 36,670-10 36,870-10
SJC Bình Phước 36,650-10 36,880-10
SJC Huế 36,680-10 36,870-10
SJC Biên Hòa 36,680-10 36,850-10
SJC Miền Tây 36,680-10 36,850-10
SJC Quãng Ngãi 36,680-10 36,850-10
SJC Đà Lạt 36,700-10 36,900-10
SJC Long Xuyên 36,680-10 36,850-10
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,690110 36,87080
TPBANK GOLD 36,68030 36,850110
MARITIME BANK 36,71060 36,78040
SCB 36,750130 36,950230
EXIMBANK 36,680-190 36,750-190
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,73080 36,80060
DOJI SG 36,72080 36,80060
Phú Qúy SJC 36,73080 36,80060
PNJ TP.HCM 36,68090 36,86090
PNJ Hà Nội 36,73080 36,84090
VIETNAMGOLD 36,73090 36,80080
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,60060 36,860100
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,580-140 36,83050
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,750110 36,810100

Giá vàng thế giới ngày 20-01-2018

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.