Giá vàng ngày 19-05-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,580-320 49,030-370
Nhẫn 9999 1c->5c 47,580-500 48,330-500
Vàng nữ trang 9999 47,230-400 48,030-500
Vàng nữ trang 24K 46,054-496 47,554-496
Vàng nữ trang 18K 34,276-375 36,176-375
Vàng nữ trang 14K 26,254-292 28,154-292
Vàng nữ trang 10K 18,281-208 20,181-208
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,580-320 49,050-370
SJC Đà Nẵng 48,580-320 49,050-370
SJC Nha Trang 48,570-320 49,050-370
SJC Cà Mau 48,580-320 49,050-370
SJC Bình Phước 48,560-320 49,050-370
SJC Huế 48,550-320 49,060-370
SJC Biên Hòa 48,580-320 49,030-370
SJC Miền Tây 48,580-320 49,030-370
SJC Quãng Ngãi 48,580-320 49,030-370
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 48,600-320 49,080-370
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 48,530-370 48,910-340
DOJI HN 48,530-380 48,790-350
PNJ HCM 48,550-350 48,950-400
PNJ Hà Nội 48,550-350 48,950-400
Phú Qúy SJC 48,550-270 48,900-250
Mi Hồng 48,500-200 48,900-500
Bảo Tín Minh Châu 48,520-400 48,820-380
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 48,550-300 48,850-350
ACB 48,550-350 48,900-400
Sacombank 48,400-100 49,100-150
SCB 48,600-300 49,000-300
MARITIME BANK 47,900-200 49,100-300
TPBANK GOLD 47,3000 48,2000

Giá vàng thế giới ngày 19-05-2020

Giá vàng thế giới ngày 19-05-2020