Giá vàng ngày 18-05-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,900550 49,400650
Nhẫn 9999 1c->5c 48,080630 48,830580
Vàng nữ trang 9999 47,630580 48,530580
Vàng nữ trang 24K 46,550575 48,050575
Vàng nữ trang 18K 34,651335 36,551435
Vàng nữ trang 14K 26,546238 28,446338
Vàng nữ trang 10K 18,489142 20,389242
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,900550 49,420650
SJC Đà Nẵng 48,900550 49,420650
SJC Nha Trang 48,890550 49,420650
SJC Cà Mau 48,900550 49,420650
SJC Bình Phước 48,880550 49,420650
SJC Huế 48,870550 49,430650
SJC Biên Hòa 48,900550 49,400650
SJC Miền Tây 48,900550 49,400650
SJC Quãng Ngãi 48,900550 49,400650
SJC Đà Lạt 47,7700 48,2000
SJC Long Xuyên 48,920550 49,450650
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 48,900450 49,250500
DOJI HN 48,910460 49,140440
PNJ HCM 48,900580 49,350710
PNJ Hà Nội 48,900580 49,350710
Phú Qúy SJC 48,820370 49,150450
Mi Hồng 48,700250 49,400600
Bảo Tín Minh Châu 48,920460 49,200510
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 48,850550 49,200700
ACB 48,900600 49,300600
Sacombank 48,500380 49,250530
SCB 48,900500 49,300400
MARITIME BANK 48,100300 49,400400
TPBANK GOLD 47,3000 48,2000

Giá vàng thế giới ngày 18-05-2020

Giá vàng thế giới ngày 18-05-2020