Giá vàng ngày 16-01-2018

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,670-130 36,870-130
Nhẫn 9999 1c->5c 36,430-130 36,830-130
Vàng nữ trang 9999 36,080-130 36,780-130
Vàng nữ trang 24K 35,716-129 36,416-129
Vàng nữ trang 18K 26,375-98 27,775-98
Vàng nữ trang 14K 20,224-76 21,624-76
Vàng nữ trang 10K 14,089-54 15,489-54
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,670-130 36,890-130
SJC Đà Nẵng 36,670-130 36,890-130
SJC Nha Trang 36,660-130 36,890-130
SJC Cà Mau 36,670-130 36,890-130
SJC Buôn Ma Thuột 36,660-130 36,890-130
SJC Bình Phước 36,640-130 36,900-130
SJC Huế 36,670-130 36,890-130
SJC Biên Hòa 36,670-130 36,870-130
SJC Miền Tây 36,670-130 36,870-130
SJC Quãng Ngãi 36,670-130 36,870-130
SJC Đà Lạt 36,690-130 36,920-130
SJC Long Xuyên 36,670-130 36,870-130
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,780210 36,990210
TPBANK GOLD 36,80040 36,900-110
MARITIME BANK 36,810250 36,910270
SCB 36,8000 36,900-50
EXIMBANK 36,87060 36,94060
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,8100 36,9100
DOJI SG 36,810-10 36,910-10
Phú Qúy SJC 36,8200 36,9100
PNJ TP.HCM 36,78030 36,96010
PNJ Hà Nội 36,860110 36,95050
VIETNAMGOLD 36,82020 36,90020
Ngọc Hải TP.HCM 36,74040 36,94020
Ngọc Hải Tiền Giang 36,7000 36,910-50
Bảo Tín Minh Châu 36,84030 36,91040

Giá vàng thế giới ngày 16-01-2018

Giá vàng thế giới ngày 16-01-2018