Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,950170 37,170210
Nhẫn vàng 9999 1c->5c 36,95090 37,35090
Vàng nữ trang 9999 36,620210 37,220210
Vàng nữ trang 24K 36,051207 36,851207
Vàng nữ trang 18K 26,668158 28,068158
Vàng nữ trang 14K 20,451122 21,851122
Vàng nữ trang 10K 14,27287 15,67287
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,950170 37,190210
SJC Đà Nẵng 36,950170 37,190210
SJC Nha Trang 36,940170 37,190210
SJC Cà Mau 36,950170 37,190210
SJC Buôn Ma Thuột 36,940170 37,190210
SJC Bình Phước 36,920170 37,200210
SJC Huế 36,950170 37,190210
SJC Biên Hòa 36,950170 37,170210
SJC Miền Tây 36,950170 37,170210
SJC Quãng Ngãi 36,950170 37,170210
SJC Đà Lạt 36,970170 37,220210
SJC Long Xuyên 36,950170 37,170210
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,750-110 36,940-130
TPBANK GOLD 36,630-10 37,11070
MARITIME BANK 36,81010 36,89010
SCB 36,780-120 36,880-170
EXIMBANK 36,880-40 36,950-250
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,83030 36,91010
DOJI SG 36,88080 36,980100
Phú Qúy SJC 36,86060 36,94060
PNJ TP.HCM 36,880120 37,080140
PNJ Hà Nội 36,940130 37,030130
VIETNAMGOLD 36,580-90 36,77020
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,75030 37,02080
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,750-170 37,02070
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,830-60 36,900-50

Giá vàng thế giới ngày 14-04-2018

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.