Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,750150 36,950150
Nhẫn vàng 9999 1c->5c 36,470170 36,870170
Vàng nữ trang 9999 36,120170 36,820170
Vàng nữ trang 24K 35,755168 36,455168
Vàng nữ trang 18K 26,405127 27,805127
Vàng nữ trang 14K 20,24799 21,64799
Vàng nữ trang 10K 14,10570 15,50570
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,750150 36,970150
SJC Đà Nẵng 36,750150 36,970150
SJC Nha Trang 36,740150 36,970150
SJC Cà Mau 36,750150 36,970150
SJC Buôn Ma Thuột 36,740150 36,970150
SJC Bình Phước 36,720150 36,980150
SJC Huế 36,750150 36,970150
SJC Biên Hòa 36,750150 36,950150
SJC Miền Tây 36,750150 36,950150
SJC Quãng Ngãi 36,750150 36,950150
SJC Đà Lạt 36,770150 37,000150
SJC Long Xuyên 36,750150 36,950150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,570120 36,780120
TPBANK GOLD 36,730270 36,980340
MARITIME BANK 36,630120 36,710120
SCB 36,660160 36,800180
EXIMBANK 36,590120 36,660120
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,730220 36,830240
DOJI SG 36,730230 36,830230
Phú Qúy SJC 36,740200 36,820200
PNJ TP.HCM 36,650190 36,900260
PNJ Hà Nội 36,750230 36,900300
VIETNAMGOLD 36,640130 36,720130
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,640220 36,860250
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,640220 36,860230
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,640130 36,700120

Giá vàng thế giới ngày 13-01-2018

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.