Giá vàng ngày 12-10-2019

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 41,500-270 41,800-220
Nhẫn 9999 1c->5c 41,450-270 41,950-220
Vàng nữ trang 9999 41,000-220 41,800-220
Vàng nữ trang 24K 40,386-218 41,386-218
Vàng nữ trang 18K 30,103-165 31,503-165
Vàng nữ trang 14K 23,122-128 24,522-128
Vàng nữ trang 10K 16,182-92 17,582-92
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 41,500-270 41,820-220
SJC Đà Nẵng 41,500-270 41,820-220
SJC Nha Trang 41,490-270 41,820-220
SJC Cà Mau 41,500-270 41,820-220
SJC Bình Phước 41,470-270 41,830-220
SJC Huế 41,480-270 41,820-220
SJC Biên Hòa 41,500-270 41,800-220
SJC Miền Tây 41,500-270 41,800-220
SJC Quãng Ngãi 41,500-270 41,800-220
SJC Đà Lạt 41,520-270 41,850-220
SJC Long Xuyên 41,500-270 41,800-220
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 41,400-360 41,900-100
DOJI HN 41,4000 41,9000
PNJ HCM 41,550-150 41,850-150
PNJ Hà Nội 41,550-150 41,850-150
Phú Qúy SJC 41,450150 41,850-50
Bảo Tín Minh Châu 41,52070 41,880-20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,500-280 41,700-280
ACB 41,7000 41,9000
SCB 41,350-300 41,700-150
VIETINBANK GOLD 41,7700 42,0400

Giá vàng thế giới ngày 12-10-2019

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.