Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,410-10 36,610-10
Nhẫn vàng 9999 1c->5c 35,270-100 35,670-100
Vàng nữ trang 9999 34,970-100 35,670-100
Vàng nữ trang 24K 34,617-99 35,317-99
Vàng nữ trang 18K 25,505-75 26,905-75
Vàng nữ trang 14K 19,548-58 20,948-58
Vàng nữ trang 10K 13,626-42 15,026-42
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,410-10 36,630-10
SJC Đà Nẵng 36,410-10 36,630-10
SJC Nha Trang 36,400-10 36,630-10
SJC Cà Mau 36,410-10 36,630-10
SJC Buôn Ma Thuột 36,400-10 36,630-10
SJC Bình Phước 36,380-10 36,640-10
SJC Huế 36,410-10 36,630-10
SJC Biên Hòa 36,410-10 36,610-10
SJC Miền Tây 36,410-10 36,610-10
SJC Quãng Ngãi 36,410-10 36,610-10
SJC Đà Lạt 36,430-10 36,660-10
SJC Long Xuyên 36,410-10 36,610-10
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,500-10 36,580-10
TPBANK GOLD 36,4000 36,4700
MARITIME BANK 36,500-20 36,580-20
SCB 36,420-130 36,550-150
EXIMBANK 36,4100 36,4800
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,470-50 36,550-50
DOJI SG 36,470-50 36,550-50
Phú Qúy SJC 36,470-50 36,550-50
PNJ TP.HCM 36,400-90 36,580-90
PNJ Hà Nội 36,440-90 36,520-90
VIETNAMGOLD 36,470-50 36,550-50
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,370-60 36,590-60
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,370-60 36,570-60
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,480-40 36,540-40

Giá vàng thế giới ngày 11-11-2017

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.