Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,62030 36,82050
Nhẫn 9999 1c->5c 36,55080 36,95080
Vàng nữ trang 9999 36,22050 36,82050
Vàng nữ trang 24K 35,75549 36,45549
Vàng nữ trang 18K 26,48860 27,88860
Vàng nữ trang 14K 20,31146 21,71146
Vàng nữ trang 10K 14,10520 15,50520
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,62030 36,84050
SJC Đà Nẵng 36,62030 36,84050
SJC Nha Trang 36,61030 36,84050
SJC Cà Mau 36,62030 36,84050
SJC Buôn Ma Thuột 36,61030 36,84050
SJC Bình Phước 36,59030 36,85050
SJC Huế 36,62030 36,84050
SJC Biên Hòa 36,62030 36,82050
SJC Miền Tây 36,62030 36,82050
SJC Quãng Ngãi 36,62030 36,82050
SJC Đà Lạt 36,64030 36,87050
SJC Long Xuyên 36,62030 36,82050
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,590-50 36,780-50
TPBANK GOLD 36,610-10 36,79090
MARITIME BANK 36,720-10 36,8200
SCB 36,600-50 36,720-30
EXIMBANK 36,630-110 36,690-110
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,660-30 36,740-30
DOJI SG 36,67050 36,75050
Phú Qúy SJC 36,68040 36,75030
PNJ TP.HCM 36,64060 36,82060
PNJ Hà Nội 36,71070 36,80080
VIETNAMGOLD 36,7000 36,7800
Ngọc Hải TP.HCM 36,60060 36,79050
Ngọc Hải Tiền Giang 36,60060 36,79050
Bảo Tín Minh Châu 36,670-30 36,730-30

Giá vàng thế giới ngày 10-03-2018

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.