Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,700100 36,930150
Nhẫn vàng 9999 1c->5c 36,44020 36,84020
Vàng nữ trang 9999 36,14020 36,84020
Vàng nữ trang 24K 35,77520 36,47520
Vàng nữ trang 18K 26,38315 27,78315
Vàng nữ trang 14K 20,23012 21,63012
Vàng nữ trang 10K 14,1149 15,5149
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,700100 36,950150
SJC Đà Nẵng 36,700100 36,950150
SJC Nha Trang 36,690100 36,950150
SJC Cà Mau 36,700100 36,950150
SJC Buôn Ma Thuột 36,690100 36,950150
SJC Bình Phước 36,670100 36,960150
SJC Huế 36,700100 36,950150
SJC Biên Hòa 36,700100 36,930150
SJC Miền Tây 36,700100 36,930150
SJC Quãng Ngãi 36,700100 36,930150
SJC Đà Lạt 36,720100 36,980150
SJC Long Xuyên 36,700100 36,930150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,60070 36,79080
TPBANK GOLD 36,62070 36,7500
MARITIME BANK 36,64040 36,76060
SCB 36,640140 36,74090
EXIMBANK 36,65030 36,72030
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,62020 36,75050
DOJI SG 36,6200 36,76020
Phú Qúy SJC 36,6400 36,7400
PNJ TP.HCM 36,590-30 36,770-30
PNJ Hà Nội 36,65010 36,7600
VIETNAMGOLD 36,6200 36,620-100
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,57050 36,77030
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,57050 36,790270
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,64030 36,73040

Giá vàng thế giới ngày 10-02-2018

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.