Giá vàng ngày 08-11-2019

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 41,370-230 41,650-220
Nhẫn 9999 1c->5c 41,360-230 41,810-230
Vàng nữ trang 9999 40,850-220 41,650-220
Vàng nữ trang 24K 40,238-217 41,238-217
Vàng nữ trang 18K 29,991-165 31,391-165
Vàng nữ trang 14K 23,034-129 24,434-129
Vàng nữ trang 10K 16,120-92 17,520-92
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 41,370-230 41,670-220
SJC Đà Nẵng 41,370-230 41,670-220
SJC Nha Trang 41,360-230 41,670-220
SJC Cà Mau 41,370-230 41,670-220
SJC Bình Phước 41,340-230 41,680-220
SJC Huế 41,350-230 41,670-220
SJC Biên Hòa 41,370-230 41,650-220
SJC Miền Tây 41,370-230 41,650-220
SJC Quãng Ngãi 41,370-230 41,650-220
SJC Đà Lạt 41,390-230 41,700-220
SJC Long Xuyên 41,370-230 41,650-220
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 41,390-270 41,590-250
DOJI HN 41,350-150 41,650-150
PNJ HCM 41,380-180 41,680-180
PNJ Hà Nội 41,380-180 41,680-180
Phú Qúy SJC 41,430-170 41,630-220
Bảo Tín Minh Châu 41,400-250 41,600-220
Mi Hồng 41,400-200 41,650-170
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,380-240 41,580-240
ACB 41,350-250 41,550-250
Sacombank 41,200-360 41,580-480
SCB 41,200-300 41,500-300
VIETINBANK GOLD 41,400-210 41,700-200

Giá vàng thế giới ngày 08-11-2019

Giá vàng thế giới ngày 08-11-2019