Giá vàng ngày 06-11-2019

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 41,570-140 41,840-140
Nhẫn 9999 1c->5c 41,560-140 42,010-140
Vàng nữ trang 9999 41,040-140 41,840-140
Vàng nữ trang 24K 40,426-138 41,426-138
Vàng nữ trang 18K 30,133-105 31,533-105
Vàng nữ trang 14K 23,145-82 24,545-82
Vàng nữ trang 10K 16,199-58 17,599-58
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 41,570-140 41,860-140
SJC Đà Nẵng 41,570-140 41,860-140
SJC Nha Trang 41,560-140 41,860-140
SJC Cà Mau 41,570-140 41,860-140
SJC Bình Phước 41,540-140 41,870-140
SJC Huế 41,550-140 41,860-140
SJC Biên Hòa 41,570-140 41,840-140
SJC Miền Tây 41,570-140 41,840-140
SJC Quãng Ngãi 41,570-140 41,840-140
SJC Đà Lạt 41,590-140 41,890-140
SJC Long Xuyên 41,570-140 41,840-140
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 41,620-130 41,820-140
DOJI HN 41,590-160 41,770-180
PNJ HCM 41,470-230 41,770-230
PNJ Hà Nội 41,470-230 41,770-230
Phú Qúy SJC 41,580-170 41,780-170
Bảo Tín Minh Châu 41,620-160 41,770-180
Mi Hồng 41,620-210 41,850-130
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,600-160 41,800-160
ACB 41,550-200 41,750-200
Sacombank 41,470-290 42,010-200
SCB 41,500-250 41,800-150
VIETINBANK GOLD 41,550-160 41,840-160

Giá vàng thế giới ngày 06-11-2019

Giá vàng thế giới ngày 06-11-2019