Giá vàng ngày 05-11-2019

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 41,710-80 41,980-70
Nhẫn 9999 1c->5c 41,700-80 42,150-80
Vàng nữ trang 9999 41,180-70 41,980-70
Vàng nữ trang 24K 40,564-70 41,564-70
Vàng nữ trang 18K 30,238-53 31,638-53
Vàng nữ trang 14K 23,227-41 24,627-41
Vàng nữ trang 10K 16,257-30 17,657-30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 41,710-80 42,000-70
SJC Đà Nẵng 41,710-80 42,000-70
SJC Nha Trang 41,700-80 42,000-70
SJC Cà Mau 41,710-80 42,000-70
SJC Bình Phước 41,680-80 42,010-70
SJC Huế 41,690-80 42,000-70
SJC Biên Hòa 41,710-80 41,980-70
SJC Miền Tây 41,710-80 41,980-70
SJC Quãng Ngãi 41,710-80 41,980-70
SJC Đà Lạt 41,730-80 42,030-70
SJC Long Xuyên 41,710-80 41,980-70
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 41,750-150 41,960-150
DOJI HN 41,750-200 41,950-180
PNJ HCM 41,700-170 42,000-170
PNJ Hà Nội 41,700-170 42,000-170
Phú Qúy SJC 41,750-150 41,950-150
Bảo Tín Minh Châu 41,780-140 41,950-150
Mi Hồng 41,830-110 41,980-120
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,760-60 41,960-60
ACB 41,750-100 41,950-100
Sacombank 41,760-80 42,21040
SCB 41,750-200 41,950-200
VIETINBANK GOLD 41,710-110 42,000-100

Giá vàng thế giới ngày 05-11-2019

Giá vàng thế giới ngày 05-11-2019