Giá vàng ngày 05-01-2019

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,540-50 36,740-50
Nhẫn 9999 1c->5c 36,200-100 36,600-100
Vàng nữ trang 9999 35,850-100 36,550-100
Vàng nữ trang 24K 35,488-99 36,188-99
Vàng nữ trang 18K 26,165-75 27,565-75
Vàng nữ trang 14K 20,061-58 21,461-58
Vàng nữ trang 10K 13,993-42 15,393-42
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,540-50 36,760-50
SJC Đà Nẵng 36,540-50 36,760-50
SJC Nha Trang 36,530-50 36,760-50
SJC Cà Mau 36,540-50 36,760-50
SJC Buôn Ma Thuột 36,530-50 36,760-50
SJC Bình Phước 36,510-50 36,770-50
SJC Huế 36,540-50 36,760-50
SJC Biên Hòa 36,540-50 36,740-50
SJC Miền Tây 36,540-50 36,740-50
SJC Quãng Ngãi 36,540-50 36,740-50
SJC Đà Lạt 36,560-50 36,790-50
SJC Long Xuyên 36,540-50 36,740-50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,5000 36,7100
TPBANK GOLD 36,53020 36,88070
MARITIME BANK 36,6200 36,7600
SCB 36,5700 36,6700
EXIMBANK 36,600-200 36,700-60
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,63020 36,73020
DOJI SG 36,610-50 36,710-50
Phú Qúy SJC 36,610-50 36,710-50
PNJ TP.HCM 36,550-70 36,750-70
PNJ Hà Nội 36,550-100 36,750-50
VIETNAMGOLD 36,580-90 36,77020
Ngọc Hải TP.HCM 36,500-50 36,740-60
Ngọc Hải Tiền Giang 36,500-50 36,740-60
Bảo Tín Minh Châu 36,68060 36,77070

Giá vàng thế giới ngày 05-01-2019

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.