Giá vàng ngày 03-11-2018

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,45010 36,6000
Nhẫn 9999 1c->5c 35,030-30 35,430-30
Vàng nữ trang 9999 34,680-30 35,380-30
Vàng nữ trang 24K 34,330-29 35,030-29
Vàng nữ trang 18K 25,288-22 26,688-22
Vàng nữ trang 14K 19,379-17 20,779-17
Vàng nữ trang 10K 13,505-12 14,905-12
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,45010 36,6200
SJC Đà Nẵng 36,45010 36,6200
SJC Nha Trang 36,44010 36,6200
SJC Cà Mau 36,45010 36,6200
SJC Buôn Ma Thuột 36,44010 36,6200
SJC Bình Phước 36,42010 36,6300
SJC Huế 36,45010 36,6200
SJC Biên Hòa 36,45010 36,6000
SJC Miền Tây 36,45010 36,6000
SJC Quãng Ngãi 36,45010 36,6000
SJC Đà Lạt 36,47010 36,6500
SJC Long Xuyên 36,45010 36,6000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,44030 36,61040
TPBANK GOLD 36,460110 36,570-80
MARITIME BANK 36,44090 36,570110
SCB 36,5700 36,6700
EXIMBANK 36,460-10 36,550-20
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,4500 36,5500
DOJI SG 36,470-10 36,570-10
Phú Qúy SJC 36,450-20 36,550-20
PNJ TP.HCM 36,4700 36,6200
PNJ Hà Nội 36,470-20 36,62040
VIETNAMGOLD 36,580-90 36,77020
Ngọc Hải TP.HCM 36,380-20 36,600-30
Ngọc Hải Tiền Giang 36,380-20 36,600-30
Bảo Tín Minh Châu 36,46050 36,54060

Giá vàng thế giới ngày 03-11-2018

Giá vàng thế giới không có giao dịch vào ngày thứ bảy.