Giá vàng ngày 18-11-2019

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 41,190-50 41,410-110
Nhẫn 9999 1c->5c 41,120-110 41,570-110
Vàng nữ trang 9999 40,610-110 41,410-110
Vàng nữ trang 24K 40,000-109 41,000-109
Vàng nữ trang 18K 29,811-82 31,211-82
Vàng nữ trang 14K 22,894-65 24,294-65
Vàng nữ trang 10K 16,020-46 17,420-46
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 41,190-50 41,430-110
SJC Đà Nẵng 41,190-50 41,430-110
SJC Nha Trang 41,180-50 41,430-110
SJC Cà Mau 41,190-50 41,430-110
SJC Bình Phước 41,160-50 41,440-110
SJC Huế 41,170-50 41,430-110
SJC Biên Hòa 41,190-50 41,410-110
SJC Miền Tây 41,190-50 41,410-110
SJC Quãng Ngãi 41,190-50 41,410-110
SJC Đà Lạt 41,210-50 41,460-110
SJC Long Xuyên 41,190-50 41,410-110
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 41,260-30 41,390-80
DOJI HN 41,210-80 41,390-80
PNJ HCM 41,230-10 41,460-30
PNJ Hà Nội 41,230-10 41,460-30
Phú Qúy SJC 41,230-40 41,430-30
Bảo Tín Minh Châu 41,240-60 41,400-50
Mi Hồng 41,270-30 41,420-80
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,240-60 41,390-60
ACB 41,200-30 41,400-30
Sacombank 41,24010 41,500-30
SCB 41,25050 41,440-10
VIETINBANK GOLD 41,190-40 41,430-70

Giá vàng thế giới ngày 18-11-2019

Giá vàng thế giới ngày 18-11-2019