Giá vàng ngày 25-02-2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 46,500-1,300 47,400-1,600
Nhẫn 9999 1c->5c 46,250-950 47,350-1,350
Vàng nữ trang 9999 45,950-1,050 47,250-1,450
Vàng nữ trang 24K 45,282-1,136 46,782-1,436
Vàng nữ trang 18K 33,591-888 35,591-1,088
Vàng nữ trang 14K 25,700-645 27,700-845
Vàng nữ trang 10K 17,855-405 19,855-605
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 46,500-1,300 47,420-1,600
SJC Đà Nẵng 46,500-1,300 47,420-1,600
SJC Nha Trang 46,490-1,300 47,420-1,600
SJC Cà Mau 46,500-1,300 47,420-1,600
SJC Bình Phước 46,470-1,300 47,430-1,600
SJC Huế 46,480-1,300 47,420-1,600
SJC Biên Hòa 46,500-1,300 47,400-1,600
SJC Miền Tây 46,500-1,300 47,400-1,600
SJC Quãng Ngãi 46,500-1,300 47,400-1,600
SJC Đà Lạt 46,520-1,300 47,450-1,600
SJC Long Xuyên 46,500-1,300 47,400-1,600
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HCM 46,400-1,300 47,200-2,100
DOJI HN 46,200-1,500 47,200-1,950
PNJ HCM 45,800-1,200 47,300-1,900
PNJ Hà Nội 45,800-1,200 47,300-1,900
Phú Qúy SJC 46,200-1,600 47,200-2,300
Bảo Tín Minh Châu 46,150-1,150 47,000-2,050
Mi Hồng 45,500-1,500 47,000-2,000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 46,500-1,500 47,300-2,000
ACB 46,300-1,700 47,200-2,300
Sacombank 45,700-1,300 46,900-2,130
SCB 45,900-1,900 46,900-2,600
VIETINBANK GOLD 46,1002,750 47,1203,300

Giá vàng thế giới ngày 25-02-2020

Giá vàng thế giới ngày 25-02-2020