Ngày 12/1: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định 09:46 12/01/2017

Ngày 12/1: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 12/1/2017 như sau: 1 Đô la Mỹ = 22.164 VND, giảm 2 đồng so với ngày 11/1/2017.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.829 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.499 VND/USD.

 Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h34 ngày 12/1/2017.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.535 – 22.605 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/1.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.533– 22.610 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/1.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.510 – 22.610 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/1.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.535 đồng/USD, bán ra là 22.605 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/1.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.520 – 22.630 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 11/1.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 12/1/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.700 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.770 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 36,190 10 36,390 10

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,7050 22,7750

  AUD

17,1270 17,3840

  CAD

17,0460 17,4230

  CHF

23,3830 23,8530

  EUR

25,6410 25,9470

  GBP

28,8070 29,2680

  JPY

2000 2040
Commodities ($USD)
Crude Oil 44.24 +1.94%
Natural Gas 3.04 +0.33%
Gasoline 1.46 +1.45%
Heating Oil 1.41 +2.37%
Gold 1246.40 +0.01%
Silver 16.58 +0.10%
Copper 2.65 +0.81%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA21,454.61143.95+0.6816:30
Nasdaq6,234.4187.791+1.4316:30
S&P_5002,440.6921.31+0.8816:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei20,130.41-94.68-0.4721:15:00
ShangHai3,323.24-18.867-0.5621:15:00
HangSeng25,683.50-156.49-0.6121:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,387.80-46.56-0.6311:35:29
FTSE_All4,039.30-23.15-0.5711:35:29
FTSE AIM All Share Index963.53-3.51-0.36