Bảng giá vàng sáng ngày 14/2: Giá vàng tăng nhẹ trong ngày Lễ tình yêu 09:47 15/02/2020

Bảng giá vàng sáng ngày 14/2: Giá vàng tăng nhẹ trong ngày Lễ tình yêu

Mở cửa phiên giao dịch ngày 14/2/2020: Ngày Lễ tình yêu hôm nay, giá vàng trong nước tăng nhẹ từ 50.000 – 100.000 đồng/lượng, giá vàng thế giới cũng tăng 1,7 USD/oz.

Cụ thể, giá vàng sáng hôm nay 14/2 tại hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết mua vào, bán ra ở mức 44,00 – 44,37 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên giao dịch chiều qua.

Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết mua vào, bán ra ở mức 44,00 – 44,35 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên giao dịch chiều qua.

Tại DOJI Hà Nội, DOJI HCM cùng niêm yết giá vàng mua vào, bán ra ở mức 44,00 – 44,30 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và đi ngang ở chiều bán ra so với chốt phiên giao dịch chiều qua.

Tại Phú Qúy SJC, giá vàng niêm yết mua vào, bán ra ở mức 44,00 – 44,30 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và đi ngang ở chiều bán ra so với chốt phiên giao dịch chiều qua.

Tại Bảo Tín Minh Châu, tăng 20.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên giao dịch chiều qua, hiện giá vàng SJC niêm yết mua vào, bán ra ở mức 44,02 – 44,30 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng sáng ngày 14/2

Giá vàng hôm nay

ĐVT: 1,000/LượngMua vàoBán ra
SJC HCM 1-10L44,06044,430
SJC Hà Nội44,06044,450
VIETINBANK GOLD43,90044,270
SCB44,10044,450
EXIMBANK44,15044,450
DOJI HN44,05044,350
DOJI HCM44,06044,370
Phú Qúy SJC44,10044,400
PNJ HCM44,00044,400
PNJ Hà Nội44,00044,400
Bảo Tín Minh Châu44,10044,350
ACB44,10044,400
Sacombank43,90044,380
Mi Hồng44,15044,400

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavangvn.org.

Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 14/2.

giavangvn.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 46,150 -350 46,950 -450

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,145-10 23,315-10

  AUD

15,034-36 15,506-37

  CAD

17,1550 17,6940

  JPY

2030 2130

  EUR

24,7408 25,8718

  CHF

23,29923 24,03124

  GBP

29,74297 30,37199
Commodities ($USD)
Crude Oil 49.90 -3.07%
Natural Gas 1.85 +1.08%
Gasoline 1.53 -5.01%
Heating Oil 1.57 -2.85%
Gold 1646.90 -1.55%
Silver 18.18 -3.77%
Copper 2.60 -