Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 08/11 (cập nhật) 14:45 08/11/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 08/11 (cập nhật)

Suốt thời gian qua, giới đầu tư luôn luôn lo ngại rằng cuộc chiến thương mại và tăng trưởng chậm sẽ khiến kinh tế toàn cầu rơi vào suy thoái. Họ nhanh chóng tìm tới các tài sản an toàn như vàng và trái phiếu chính phủ. Thế nhưng, diễn biến thị trường bất ngờ lật ngược vào ngày 7/11 sau khi Bộ Thương mại Trung Quốc cho biết Bắc Kinh và Washington đã đồng ý dỡ bỏ thuế quan hiện hành theo từng giai đoạn.

Kết quả là, vàng đã giảm tới 30 USD/ounce trong khi Trái phiếu Chính phủ Mỹ giảm mạnh nhất kể từ mùa hè và cổ phiếu phòng thủ giảm giá. Dù thương chiến Mỹ – Trung vẫn tiềm ẩn sự khó lường, thế nhưng những ngày tháng mà giới đầu tư lo ngại tột độ về việc tăng trưởng toàn cầu và kinh tế Mỹ suy giảm, dường như đã qua đi…

“Nếu bạn nghĩ đến suy thoái, bạn sẽ chú ý đến trái phiếu, đường cong lợi suất và một số khác, nhưng không phải tất cả dữ liệu tại Mỹ đều chỉ ra rằng suy thoái sắp đến, thực tế tăng trưởng vẫn được duy trì”, ông George Pearkes, chiến lược gia vĩ mô của Bespoke Investment Group cho biết.

Ông Naufal Sanaullah, chiến lược gia vĩ mô tại EIA All Weather Alpha Partners, cho biết: “Giới đầu tư, đặc biệt là các qũy ETF, đã gia tăng nắm giữ vàng. Dù vậy, lãi suất thực hiện đã ngừng giảm và với việc giá vàng phá thủng ngưỡng hỗ trợ quan trọng, chúng tôi tin rằng kim loại quý này sẽ còn giảm nữa”.

“Lãi suất thực tăng lên sẽ làm giảm sức hấp dẫn của vàng, một tài sản không sinh lãi và thực tế là giá vàng cũng đã nhận được cú hích từ việc trái phiếu có lãi suất âm ngày một tăng lên vào đầu năm nay”- ông nói thêm.

Chiến lược giao dịch Vàng VNINVEST 08/11/2019

Pivot: 1468.43

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1473.00 SL: 1478.00 TP: 1456.00

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1474.00 – 1486.00 – 1518.00

Mức hỗ trợ:1456.00 – 1441.00 – 1423.00

giavangvn.org tổng hợp.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 48,500 70 48,870 70

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,160-20 23,370-20

  AUD

15,05621 15,68522

  CAD

16,479-42 17,167-43

  JPY

2101 2201

  EUR

25,156137 26,439144

  CHF

23,574114 24,558119

  GBP

27,968110 29,136115

  CNY

3,1894 3,3234
Commodities ($USD)
Crude Oil 33.71 +2.67%
Natural Gas 1.83 -3.23%
Gasoline 1.00 +0.52%
Heating Oil 0.93 -5.02%
Gold 1713.30 +0.15%
Silver 17.90 +1.17%
Copper 2.41 +1.24%