Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 10/10 (cập nhật) 13:31 10/10/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 10/10 (cập nhật)

Thứ Tư (9/10), giá vàng ổn định ở mức tăng trước đó vì hi vọng tiến triển trong các cuộc đàm phán thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc thúc đẩy tâm lí rủi ro. Trong khi đó, thị trường cũng chờ đợi manh mối về việc nới lỏng tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).

Nhà phân tích từ Phillip Futures, ông Benjamin Lu cho biết thị trường đang kìm hãm và xem xét những gì sẽ xảy ra trong các cuộc đàm phán thương mại Mỹ – Trung vào thứ Năm (10/10)… “Nếu tranh chấp thương mại trở nên tồi tệ hơn, chúng ta dự kiến sẽ thấy gia dịch tài sản rủi ro giảm mạnh”.

Nhà phân tích thị trường của Reuters, Wang Tao cho biết giá vàng giao ngay ghi nhận nhiều tiến hiệu trái chiều, vì nó không thể phá vỡ mức hỗ trợ $1488/oz.

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1505.73 USD xuống còn 1505.45 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1515.86 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1511.75 – 1511.94 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1518.34 – 1518.43 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1524.35 – 1524.54 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1499.34 – 1499.15 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1493.23 – 1493.14 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1486.74 – 1486.55 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1505 SL: 1493 TP: 1523

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1511 – 1518 – 1524

Mức hỗ trợ: 1505 – 1499 – 1494

giavangvn.org tổng hợp

Like Loading...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 45,000 -850 45,800 -700

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,1400 23,3100

  AUD

14,8810 15,3480

  CAD

16,9410 17,4730

  JPY

2070 2160

  EUR

25,1040 26,2510

  CHF

23,6150 24,3570

  GBP

29,4550 30,0770
Commodities ($USD)
Crude Oil 44.76 -5.21%
Natural Gas 1.68 -4.04%
Gasoline 1.40 -1.08%
Heating Oil 1.49 -
Gold 1564.10 -4.85%
Silver 16.39 -7.76%
Copper 2.55 -1.00%