DailyForex: Thị trường vàng ngóng kết quả cuộc họp chính sách của Fed 15:54 08/11/2018

DailyForex: Thị trường vàng ngóng kết quả cuộc họp chính sách của Fed

DailyForex: Thị trường vàng ngóng kết quả cuộc họp chính sách của Fed

Thị trường vàng sau khi tiêu hóa kết quả cuộc bầu cử giữa kỳ Mỹ thì lại chuẩn bị chờ đợi kết quả cuộc họp chính sách 2 ngày của Cục dự trữ Liên bang Fed. Vàng (XAU/USD) ban đầu đã tăng cao hơn sau khi cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ của Hoa Kỳ dẫn đến một Quốc hội bị chia rẽ, nhưng nó bị áp lực khi trọng tâm chuyển từ chính trị sang cuộc họp chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang. Tuy nhiên, với dự đoán Fed không tăng lãi suất, thị trường sẽ tập trung vào đánh giá của ngân hàng trung ương về nền kinh tế và lạm phát nhằm tìm kiếm các gợi ý về thời điểm tăng lãi suất trong tương lai và khả năng điều chỉnh chính sách.

Vàng – Phân tích kĩ thuật

Các biểu đồ ngắn hạn phản ánh xu hướng giảm giá của vàng, với thị trường giao dịch bên dưới các đám mây Ichimoku trên khung thời gian H1 và M30. Tenkan-Sen (trung bình động 9 kỳ, đường màu đỏ) và Kijun-Sen (trung bình động 26 kỳ, đường màu xanh lá cây) được căn chỉnh theo hướng tiêu cực. Thị trường đang lơ lửng ngay trên vùng $1224-1222,80 – có khả năng đóng vai trò như sự hỗ trợ hiệu quả, ít nhất là trước thông báo của Fed. Xu hướng giảm phải đẩy giá xuống dưới phạm vi vừa nêu để thách thức cụm giá $1220,50-1219,50. Nếu thị trường lặn xuống dưới ngưỡng $1219,50, hãy tìm kiếm các mức giá thấp hơn tại phạm vi $1216,50-1215 và $1213/1 làm mục tiêu.

Ngược lại, kháng cự ban đầu của quý kim nằm ở mức $1227, tiếp theo là cụm $1230-1229,50, hợp lưu của Tenkan-Sen và Kijun-Sen trên biểu đồ H4. Nếu vùng kháng cự này bị phá vỡ, thị trường sẽ quay trở lại phạm vi $1232,50-1232. Xa hơn, khu vực $1237/5 nổi bật như một kháng cự chiến chiến lược. Một đột phá qua đó mang lại cơ hội cho vàng chinh phục mốc cao $1240.

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 36,520 -40 36,700 -40

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

23,1550 23,2450

  AUD

16,4880 16,7690

  CAD

17,2220 17,5680

  CHF

23,0380 23,5010

  EUR

26,2310 26,9670

  GBP

29,7570 30,2330

  JPY

2090 2190
Commodities ($USD)
Crude Oil 53.80 +3.22%
Natural Gas 3.48 +1.98%
Gasoline 1.45 +1.57%
Heating Oil 1.92 +1.65%
Gold 1281.30 -0.76%
Silver 15.33 -0.89%
Copper 2.74 +1.50%