Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 13:36 ngày 25/04

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,57010 36,77010
SJC HÀ NỘI 36,57010 36,79010
SJC ĐÀ NẴNG 36,57010 36,79010
DOJI HN 36,6300 36,710-20
DOJI SG 36,620-10 36,720-10
PHÚ QUÝ SJC 36,6400 36,7200
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,550-10 36,760-10
TPBANK GOLD 36,620-10 36,720-10
MARITIME BANK 36,6500 36,7300
SACOMBANK 35,4700 35,9700
PNJ TP.HCM 36,560-40 36,760-30
PNJ Hà Nội 36,6400 36,720-20
SCB 36,620-30 36,720-30
EXIMBANK 36,65010 36,73010
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,64010 36,720-10
Ngọc Hải TP.HCM 36,500-50 36,760-10
Ngọc Hải Tiền Giang 36,500-50 36,750-20
Bảo Tín Minh Châu 36,65010 36,71010
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 34,7500 35,1000

Giá vàng online

Lịch sử giá vàng

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,72015 22,79015

  AUD

17,014-32 17,269-33

  CAD

16,547-122 16,913-125

  CHF

22,546-30 22,999-31

  EUR

24,534-8 24,827-8

  GBP

28,765-76 29,226-77

  JPY

2040 2080
Commodities ($USD)
Crude Oil 49.23 -0.79%
Natural Gas 3.07 -1.14%
Gasoline 1.62 -1.42%
Heating Oil 1.54 -0.69%
Gold 1275.80 -0.91%
Silver 17.85 +0.10%
Copper 2.55 +0.67%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA20,763.89216.13+1.0516:30
Nasdaq5,983.8273.299+1.2416:30
S&P_5002,374.1525.46+1.0816:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei19,079.33203.45+1.0821:15:00
ShangHai3,280.092.973+0.0921:15:00
HangSeng24,379.04239.56+0.9921:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,264.68150.13+2.1111:35:29
FTSE_All3,987.5674.98+1.9211:35:29
FTSE AIM All Share Index952.816.16+0.65