Giá vàng hôm nay

Giá vàng

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L 36,800-90 36,980-110
Nhẫn vàng 9999 1c->5c 36,850-130 37,250-130
Vàng nữ trang 9999 36,430-110 37,030-110
Vàng nữ trang 24K 35,863-109 36,663-109
Vàng nữ trang 18K 26,525-83 27,925-83
Vàng nữ trang 14K 20,341-64 21,741-64
Vàng nữ trang 10K 14,193-46 15,593-46
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 36,800-90 37,000-110
SJC Đà Nẵng 36,800-90 37,000-110
SJC Nha Trang 36,790-90 37,000-110
SJC Cà Mau 36,800-90 37,000-110
SJC Buôn Ma Thuột 36,790-90 37,000-110
SJC Bình Phước 36,770-90 37,010-110
SJC Huế 36,800-90 37,000-110
SJC Biên Hòa 36,800-90 36,980-110
SJC Miền Tây 36,800-90 36,980-110
SJC Quãng Ngãi 36,800-90 36,980-110
SJC Đà Lạt 36,820-90 37,030-110
SJC Long Xuyên 36,800-90 36,980-110
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
VIETINBANK GOLD 36,89040 37,10060
TPBANK GOLD 36,83050 36,980-100
MARITIME BANK 36,93050 37,03050
SCB 36,8800 36,9800
EXIMBANK 36,90090 370-36,600
SHB 36,50010 36,62010
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
DOJI HN 36,93050 37,02040
DOJI SG 36,8800 36,9800
Phú Qúy SJC 36,8800 36,9800
PNJ TP.HCM 36,850-50 37,030-50
PNJ Hà Nội 36,9000 36,99036,620
VIETNAMGOLD 36,580-90 36,77020
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,820-20 37,020-20
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,820-20 37,020-40
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,93050 370-36,570

Lịch sử giá vàng

Giá vàng online

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,7400 22,8100

  AUD

17,334-225 17,594-229

  CAD

17,678-69 18,070-70

  CHF

23,078-131 23,542-134

  EUR

27,805-193 28,138-223

  GBP

31,652-311 32,159-316

  JPY

2090 2130
Commodities ($USD)
Crude Oil 68.29 -0.26%
Natural Gas 2.66 -2.97%
Gasoline 2.08 +0.44%
Heating Oil 2.11 +0.87%
Gold 1346.80 -0.33%
Silver 17.22 -0.05%
Copper 3.13 -0.82%
Kết quả xố số trực tiếp