Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 19:57 ngày 10/12

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 35,850-50 36,250-50
SJC HÀ NỘI 35,850-50 36,270-50
SJC ĐÀ NẴNG 35,850-50 36,270-50
DOJI HN 35,800-100 36,2000
DOJI SG 35,900-20 36,200-20
PHÚ QUÝ SJC 35,850-50 36,2000
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 35,9000 36,3000
TPBANK GOLD 35,900-20 36,200-20
MARITIME BANK 35,9000 36,2000
SACOMBANK 35,8000 36,2000
PNJ TP.HCM 35,850-50 36,250-50
PNJ Hà Nội 35,800-120 36,200-20
SCB 35,850-50 36,25050
EXIMBANK 35,750-150 36,200-100
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 35,800-100 36,2000
Ngọc Hải TP.HCM 35,960-40 36,360-40
Ngọc Hải Tiền Giang 35,850-150 36,330-70
Bảo Tín Minh Châu 36,04040 36,16060
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 33,550-100 33,900-100

Giá vàng online

Lịch sử giá vàng

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,5300 22,6100

  AUD

16,6410 16,8980

  CAD

16,8320 17,2130

  CHF

21,8970 22,3470

  EUR

23,7410 24,0350

  GBP

28,0910 28,5540

  JPY

1940 1980
Commodities ($USD)
Crude Oil 51.50 +1.28%
Natural Gas 3.75 +1.36%
Gasoline 1.51 -
Heating Oil 1.64 +0.70%
Gold 1159.40 -0.90%
Silver 16.90 -0.76%
Copper 2.64 +0.83%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA19,756.85142.04+0.7216:30
Nasdaq5,444.5027.142+0.5016:30
S&P_5002,259.5313.34+0.5916:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei18,996.37230.9+1.2321:15:00
ShangHai3,385.1518.446+0.5521:15:00
HangSeng22,760.98-100.86-0.4421:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,954.2122.66+0.3311:35:29
FTSE_All3,775.8012.45+0.3311:35:29
FTSE AIM All Share Index820.417.22+0.89