Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 19:51 ngày 25/08

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,300-70 36,560-70
SJC HÀ NỘI 36,300-70 36,580-70
SJC ĐÀ NẴNG 36,300-70 36,580-70
DOJI HN 36,430-70 36,500-70
DOJI SG 36,430-70 36,510-60
PHÚ QUÝ SJC 36,440-60 36,510-60
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,300-50 36,570-50
TPBANK GOLD 36,430-70 36,510-60
MARITIME BANK 36,430-70 36,480-70
SACOMBANK 36,460-60 36,510-60
PNJ TP.HCM 36,330-70 36,540-60
PNJ Hà Nội 36,440-70 36,510-70
SCB 36,420-60 36,500-80
EXIMBANK 36,450-60 36,500-60
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,440-60 36,510-60
Ngọc Hải TP.HCM 36,360-100 36,520-70
Ngọc Hải Tiền Giang 36,360-100 36,520-70
Bảo Tín Minh Châu 36,450-70 36,500-70
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 35,750-150 36,150-150

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Giá vàng

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,2600 22,3300

  AUD

16,8180 17,0700

  CAD

16,9920 17,3690

  CHF

22,7990 23,2110

  EUR

24,9480 25,2460

  GBP

29,2040 29,6720

  JPY

2190 2230
Commodities ($USD)
Crude Oil 46.77 -2.84%
Natural Gas 2.80 +1.25%
Gasoline 1.51 +0.72%
Heating Oil 1.50 -0.37%
Gold 1324.40 -1.22%
Silver 18.55 -1.97%
Copper 2.08 -1.88%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA18,448.54-32.94-0.1816:30
Nasdaq5,212.20-5.492-0.1116:30
S&P_5002,172.15-3.29-0.1516:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei16,555.95-41.35-0.2521:15:00
ShangHai3,212.09-18.417-0.5721:15:00
HangSeng22,814.95-5.83-0.0321:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,816.90-18.88-0.2811:35:29
FTSE_All3,717.52-13.32-0.3611:35:29
FTSE AIM All Share Index789.67-2.39-0.30