Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 17:41 ngày 30/08

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,220-20 36,490-10
SJC HÀ NỘI 36,220-20 36,510-10
SJC ĐÀ NẴNG 36,220-20 36,510-10
DOJI HN 36,3600 36,430-10
DOJI SG 36,3600 36,430-10
PHÚ QUÝ SJC 36,360-10 36,430-20
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,220-30 36,500-20
TPBANK GOLD 36,3600 36,430-10
MARITIME BANK 36,390-10 36,400-50
SACOMBANK 36,370-10 36,420-10
PNJ TP.HCM 36,2900 36,490-10
PNJ Hà Nội 36,3600 36,430-20
SCB 36,3600 36,4600
EXIMBANK 36,370-20 36,420-20
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,360-10 36,430-20
Ngọc Hải TP.HCM 36,3400 36,460-10
Ngọc Hải Tiền Giang 36,3400 36,460-10
Bảo Tín Minh Châu 36,370-10 36,420-20
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 35,7500 36,1500

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Giá vàng

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,265-5 22,335-5

  AUD

16,6581 16,9091

  CAD

16,844-40 17,217-41

  CHF

22,499-21 22,906-22

  EUR

24,729-45 25,026-46

  GBP

28,831-57 29,294-58

  JPY

2150 2190
Commodities ($USD)
Crude Oil 46.98 -1.40%
Natural Gas 2.85 -0.63%
Gasoline 1.47 -3.13%
Heating Oil 1.49 -0.74%
Gold 1322.90 +0.11%
Silver 18.76 +0.62%
Copper 2.07 -
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA18,502.99107.59+0.5816:30
Nasdaq5,232.3313.411+0.2616:30
S&P_5002,180.3811.34+0.5216:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei16,725.36-12.13-0.0721:15:00
ShangHai3,218.714.888+0.1521:15:00
HangSeng23,016.11194.77+0.8521:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,845.427.37+0.1111:35:29
FTSE_All3,730.551.84+0.0511:35:29
FTSE AIM All Share Index795.182.37+0.30