Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 19:57 ngày 24/08

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,370-20 36,630-20
SJC HÀ NỘI 36,370-20 36,650-20
SJC ĐÀ NẴNG 36,370-20 36,650-20
DOJI HN 36,500-20 36,570-20
DOJI SG 36,500-20 36,570-20
PHÚ QUÝ SJC 36,500-20 36,570-20
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,350-40 36,620-40
TPBANK GOLD 36,500-20 36,570-20
MARITIME BANK 36,500-50 36,550-50
SACOMBANK 36,520-10 36,570-10
PNJ TP.HCM 36,400-50 36,600-50
PNJ Hà Nội 36,510-30 36,580-30
SCB 36,480-50 36,580-50
EXIMBANK 36,510-20 36,560-20
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,500-20 36,570-20
Ngọc Hải TP.HCM 36,460-40 36,590-60
Ngọc Hải Tiền Giang 36,460-40 36,590-60
Bảo Tín Minh Châu 36,520-10 36,570-10
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 35,900-50 36,300-50

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Giá vàng

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,2600 22,3300

  AUD

16,8290 17,0820

  CAD

17,0040 17,3810

  CHF

22,8510 23,2640

  EUR

24,9560 25,2550

  GBP

29,1710 29,6390

  JPY

2190 2240
Commodities ($USD)
Crude Oil 48.10 +1.43%
Natural Gas 2.76 +2.97%
Gasoline 1.50 +0.97%
Heating Oil 1.50 +1.03%
Gold 1340.60 +0.22%
Silver 18.91 +0.35%
Copper 2.12 -1.18%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA18,481.48-65.82-0.3516:30
Nasdaq5,217.70-42.383-0.8116:30
S&P_5002,175.44-11.46-0.5216:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei16,597.3099.94+0.6121:15:00
ShangHai3,230.51-4.004-0.1221:15:00
HangSeng22,820.78-178.15-0.7721:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,835.78-32.73-0.4811:35:29
FTSE_All3,730.84-12.68-0.3411:35:29
FTSE AIM All Share Index792.061.09+0.14