Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 19:59 ngày 01/03

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,630-20 36,900-10
SJC HÀ NỘI 36,630-20 36,920-10
SJC ĐÀ NẴNG 36,630-20 36,920-10
DOJI HN 36,770-10 36,850-10
DOJI SG 36,750-10 36,850-30
PHÚ QUÝ SJC 36,780-20 36,850-10
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,630-40 36,910-30
TPBANK GOLD 36,750-10 36,850-30
MARITIME BANK 36,80020 36,9000
SACOMBANK 35,4700 35,9700
PNJ TP.HCM 36,67020 36,93030
PNJ Hà Nội 36,750-30 36,860-20
SCB 36,700-60 36,850-50
EXIMBANK 36,78020 36,8800
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,770-10 36,850-10
Ngọc Hải TP.HCM 36,7000 36,92020
Ngọc Hải Tiền Giang 36,7000 36,92020
Bảo Tín Minh Châu 36,780-20 36,840-10
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 34,350-50 34,700-50

Giá vàng online

Lịch sử giá vàng

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,7700 22,8400

  AUD

17,2730 17,5320

  CAD

16,8670 17,2410

  CHF

22,3310 22,7800

  EUR

23,9060 24,1920

  GBP

27,8990 28,3460

  JPY

1980 2020
Commodities ($USD)
Crude Oil 54.01 -0.07%
Natural Gas 2.77 +2.92%
Gasoline 1.51 -1.37%
Heating Oil 1.62 -1.18%
Gold 1252.60 -0.38%
Silver 18.42 +0.36%
Copper 2.70 +0.61%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA21,152.41340.17+1.6316:30
Nasdaq5,904.5379.093+1.3616:30
S&P_5002,400.0136.37+1.5416:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei19,393.54274.55+1.4421:15:00
ShangHai3,399.895.394+0.1621:15:00
HangSeng23,776.4935.76+0.1521:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,382.90119.46+1.6411:35:29
FTSE_All4,014.7261.3+1.5511:35:29
FTSE AIM All Share Index910.383.18+0.35