Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 08:53 ngày 23/03

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,440-80 36,640-80
SJC HÀ NỘI 36,440-80 36,660-80
SJC ĐÀ NẴNG 36,440-80 36,660-80
DOJI HN 36,500-50 36,600-50
DOJI SG 36,500-50 36,600-50
PHÚ QUÝ SJC 36,510-50 36,590-50
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,460-60 36,670-60
TPBANK GOLD 36,500-50 36,600-50
MARITIME BANK 36,510-20 36,610-20
SACOMBANK 35,4700 35,9700
PNJ TP.HCM 36,490-60 36,660-40
PNJ Hà Nội 36,510-30 36,610-30
SCB 36,5300 36,6500
EXIMBANK 36,480-60 36,580-60
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,500-40 36,600-40
Ngọc Hải TP.HCM 36,440-10 36,640-40
Ngọc Hải Tiền Giang 36,400-40 36,600-40
Bảo Tín Minh Châu 36,510-50 36,580-40
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 34,2000 34,5500

Giá vàng online

Lịch sử giá vàng

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,7400 22,8100

  AUD

17,26438 17,52339

  CAD

16,82782 17,20083

  CHF

22,65730 23,11230

  EUR

24,39414 24,68614

  GBP

28,08120 28,53121

  JPY

2020 2050
Commodities ($USD)
Crude Oil 48.04 -0.42%
Natural Gas 3.01 -2.72%
Gasoline 1.60 -
Heating Oil 1.50 -0.43%
Gold 1249.30 +0.26%
Silver 17.55 -
Copper 2.62 +0.46%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA20,661.30-6.71-0.0316:30
Nasdaq5,821.6427.816+0.4816:30
S&P_5002,348.454.43+0.1916:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei19,047.335.95+0.0321:15:00
ShangHai3,407.038.923+0.2621:15:00
HangSeng24,385.6765.26+0.2721:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,324.72-53.62-0.7311:35:29
FTSE_All3,984.24-29.52-0.7411:35:29
FTSE AIM All Share Index913.89-5.93-0.64