Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 19:58 ngày 23/05

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,380-20 36,580-20
SJC HÀ NỘI 36,380-20 36,600-20
SJC ĐÀ NẴNG 36,380-20 36,600-20
DOJI HN 36,440-30 36,520-30
DOJI SG 36,450-30 36,530-30
PHÚ QUÝ SJC 36,450-30 36,520-30
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 36,4000 36,6100
TPBANK GOLD 36,450-30 36,530-30
MARITIME BANK 36,470-20 36,540-20
SACOMBANK 35,4700 35,9700
PNJ TP.HCM 36,390-30 36,580-30
PNJ Hà Nội 36,460-30 36,540-30
SCB 36,470-10 36,570-10
EXIMBANK 36,470-10 36,540-10
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,440-30 36,520-30
Ngọc Hải TP.HCM 36,36010 36,580-20
Ngọc Hải Tiền Giang 36,340-20 36,560-40
Bảo Tín Minh Châu 36,450-30 36,510-30
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 34,3500 34,7000

Giá vàng online

Lịch sử giá vàng

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,650-10 22,720-10

  AUD

16,820109 17,073111

  CAD

16,56939 16,93640

  CHF

23,02942 23,49243

  EUR

25,339131 25,642132

  GBP

29,140-13 29,608-13

  JPY

2011 2051
Commodities ($USD)
Crude Oil 50.73 +0.79%
Natural Gas 3.33 +2.22%
Gasoline 1.66 +0.62%
Heating Oil 1.60 +1.21%
Gold 1260.70 +0.63%
Silver 17.14 +2.29%
Copper 2.59 +0.58%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA20,926.4331.6+0.1516:30
Nasdaq6,127.32-6.302-0.1016:30
S&P_5002,396.222.2+0.0916:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei19,613.28-65-0.3321:15:00
ShangHai3,206.67-14.234-0.4421:15:00
HangSeng25,403.1511.81+0.0521:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1007,506.069.72+0.1311:35:29
FTSE_All4,108.615.72+0.1411:35:29
FTSE AIM All Share Index985.194.48+0.46