Giá vàng hôm nay

Giá vàng lúc 19:57 ngày 03/12

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC 99.99
SJC TP HCM 36,00050 36,300100
SJC HÀ NỘI 36,00050 36,320100
SJC ĐÀ NẴNG 36,00050 36,320100
DOJI HN 36,000100 36,300150
DOJI SG 36,00050 36,300100
PHÚ QUÝ SJC 36,000100 36,300100
Vàng SJC tại một số ngân hàng.
VIETINBANK GOLD 35,9500 36,2100
TPBANK GOLD 36,00050 36,300100
MARITIME BANK 36,000100 36,300200
SACOMBANK 36,05050 36,350200
PNJ TP.HCM 36,02070 36,350150
PNJ Hà Nội 36,050100 36,350150
SCB 35,9500 36,25050
EXIMBANK 36,030130 36,330180
Vàng SJC tại một số tổ chức lớn
VIETNAMGOLD 36,000100 36,300150
Ngọc Hải TP.HCM 35,940140 36,24040
Ngọc Hải Tiền Giang 35,940140 36,24040
Bảo Tín Minh Châu 36,010110 36,250150
Các thương hiệu vàng khác
Nhẫn Phú Quý 24K 33,700250 34,050250

Giá vàng online

Lịch sử giá vàng

Giá vàng thế giới

Giá vàng online

Giá vàng online

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,6550 22,7350

  AUD

16,6420 16,8990

  CAD

16,7980 17,1780

  CHF

22,1790 22,6350

  EUR

24,0610 24,3590

  GBP

28,3210 28,7880

  JPY

1960 2000
Commodities ($USD)
Crude Oil 51.68 +1.20%
Natural Gas 3.44 -2.01%
Gasoline 1.56 +0.78%
Heating Oil 1.66 +0.62%
Gold 1175.10 +0.70%
Silver 16.75 +1.95%
Copper 2.62 -0.63%
AmericaValueChange%ChangeTime
DJIA19,170.42-21.51-0.1116:30
Nasdaq5,255.654.545+0.0916:30
S&P_5002,191.950.87+0.0416:30
AsiaValueChange%ChangeTime
Nikkei18,426.08-87.04-0.4721:15:00
ShangHai3,396.71-30.936-0.9021:15:00
HangSeng22,564.82-313.41-1.3721:15:00
EuroValueChange%ChangeTime
FTSE1006,730.72-22.21-0.3311:35:29
FTSE_All3,665.00-12.03-0.3311:35:29
FTSE AIM All Share Index813.970.64+0.08